mùng

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Rawang

[edit]

Pronunciation

[edit]

Etymology 1

[edit]

Adjective

[edit]

mùng

  1. white.
  2. clean.

Etymology 2

[edit]

Noun

[edit]

mùng

  1. cancer (disease).

Tày

[edit]

Pronunciation

[edit]

Etymology 1

[edit]

Noun

[edit]

mùng ()

  1. top; vertex
    mùng slútthe vertices of a mosquito net
  2. roof
    Bản mì slam slíp mùng rườn.
    The village has 30 roofs.

Etymology 2

[edit]

From Proto-Tai *mwuŋᴬ. Cognate with Shan မုင် (mǔng) and Thai มุง (mung). Compare Southern Kam mungl (basket; to roof, to cover).

Verb

[edit]

mùng

  1. to roof; to thatch (to cover or furnish with a roof)
    mùng ngọato tile (a house)
    rườn mùng toong cọa house thatched with palm leaves

References

[edit]
  • Hoàng Văn Ma, Lục Văn Pảo, Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt [Tay-Nung-Vietnamese dictionary] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary]‎[1][2] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
  • Lục Văn Pảo, Hoàng Tuấn Nam (2003) Hoàng Triều Ân, editor, Từ điển chữ Nôm Tày [A Dictionary of (chữ) Nôm Tày]‎[3] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội

Vietnamese

[edit]

Pronunciation

[edit]

Etymology 1

[edit]

Compare Thai มุ้ง (múng) and Khmer មុង (mung).

Noun

[edit]

(classifier cái) mùng

  1. (Central Vietnam, Southern Vietnam) mosquito net
    Synonym: màn

Etymology 2

[edit]

Prefix

[edit]

mùng

  1. Central Vietnam and Southern Vietnam form of mồng
    ngày mùng một TếtNew Year's Day (of the lunar calendar)