đã

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Alternative forms

[edit]

Pronunciation

[edit]

Particle

[edit]

đã (, , )

  1. (before action verb) having completed this action, perfect aspect
    Đã xong!
    Done!
    Bờ biển Nha Trang đẹp thế nào? Tôi đã đi Nha Trang bao giờ đâu mà biết.
    How beautiful the Nha Trang beaches are? I have never been to Nha Trang so how can I know?
    • 2005, Nguyễn Ngọc Tư, “"Cánh đồng bất tận" chapter 2”, in Cánh đồng bất tận, NXB Trẻ:
      Cha tôi không đóng vai trò gì trong cuộc tháo chạy ấy, ông im lặng, khi đã đi khá xa, cha ra đằng mũi cầm sào.
      My father did not play any role in this escape at all; he kept silent; when we had gone some distance, he went to the prow and took the pole.
  2. (before stative/adjective) having reached this state
    Near-synonym: rồi
    • 1978, Chu Lai, chapter 1, in Nắng đồng bằng, NXB Quân đội Nhân dân:
      [] "Đã là chiến sĩ, phải là người lính thực thụ cầm súng ngoài chiến trường", []
      [] "Having become a fighter, you must now be a true soldier wielding your gun on the battlefield," []
    • 2021, Linh Lan, “Gánh nặng 'chưa giàu đã già'”, in Tuổi trẻ online[1]:
      'Chưa giàu đã già' là một trong những gánh nặng được TS Bùi Tôn Hiến chia sẻ []
      'Not yet rich but already grown old' is one of the burdens Dr Bùi Tôn Hiến spoke about []
  3. indicates an action has been initiated
    • 2022, Phạm Oanh, “"Mẹ đã khóc khi em được nhận học bổng Nguyễn Trường Tộ!"”, in Dân trí[2]:
      Đôi mắt em hoe đỏ: "Mẹ đã khóc khi em được nhận học bổng ạ".
      Her eyes were reddish: "My mother burst into tears when I received the scholarship."
  4. irrealis, used in a statement that did not come about due to a condition not being met
    • 2002, Nguyễn Khắc Phê, Thập giá giữa rừng sâu, NXB Trẻ, page 53:
      "Ờ, giá như mình đừng có quá nghiêm chỉnh thì biết đâu mình đã có con…"
      "Mhm, if only I hadn't been so strict, who knows I would've had a child…"
  5. indicates the statement refers to a time prior to the one suggested by the context
    • 1978, Chu Lai, chapter 1, in Nắng đồng bằng, NXB Quân đội Nhân dân:
      Đã có lần Linh tranh luận to tiếng với chính trị viên Cầu về điều này như vậy.
      There had been times Linh had loudly argued this way with Political Commissar Cầu.
  6. (sentence final) indicates the action or task described in the sentence needs to be completed before something else could start
    Đi chơi đi ! / Đợi tớ rửa bát xong đã.
    Let's go out! / Let me finish the dishes first.
    Đi đâu mà vội, chờ cho tạnh mưa đã.
    Why rush? Just wait until it stops raining.
    Vội gì, cứ ăn cho xong bát cơm đã.
    No need to rush, take time to finish your meal first.

Usage notes

[edit]
  • Many language learning materials describe đã as "past tense". This is however not the way "past tense" is normally understood: before the present moment. The word instead indicates the action took place before the moment implied by the context: if the context is present tense, đã can indicate past tense, but if the context is past tense, đã would indicate an even earlier moment. A narration of a series of past events does not require đã the way past tense would normally be used in English:
    • 1970, Nguyễn Tấn Long, Phan Canh, Thi ca bình dân Việt Nam, volume III Vũ trụ quan, NXB Xuân Thu, page 34:
      Lúc sinh ra loài người, Ngọc-hoàng dùng đất sét nặn hình, đem phơi cho khô, bỗng gặp một trận mưa to, Ngọc-hoàng vội đem tượng cất đi, []
      When He created humans, the Jade Emperor used clay to form shapes; He put them out to dry; suddenly there was heavy rain and the Jade Emperor hurried to put the statues away; []
  • The use of đã before an action or state often conveys surprise at how fast the action was finished or the state came to be. Compare:
    Bằng giờ này ngày mai, tôi đã ở Huế rồi.Can you believe that tomorrow at this time, I'll already be in Huế? (suggests surprise)
    Bằng giờ này ngày mai, tôi đang ở Huế rồi.Tomorrow at this time, I'm already in Huế. (simple fact)
    Bằng giờ này ngày mai, tôi sẽ ở Huế rồi.Tomorrow at this time, I'll already be in Huế. (describes a plan)

See also

[edit]

References

[edit]
  • Laurence C. Thompson (1988) A Vietnamese Reference Grammar, University of Hawaii Press, pages 209–210, 342–343
  • Trần Kim Phượng (2003) “Phụ từ “đã” và việc biểu thị ý nghĩa thời trong tiếng Việt”, in Vietnam OER[3], published 2013

Verb

[edit]

đã

  1. (colloquial) to satisfy; to pleasure; to refresh
    đã khátto slake one's thirst
    • 2011, Dưới bóng cây [In the Shade of Trees], link (0:40)
      Ếch, cua. Lại đây chuột cho coi cái này đã lắm nè!
      Frog! Crab! Come here, I will show you something. It's really cool!
    • 2022, Châu Thư, “Đến Lý Sơn, đã mắt cảnh đẹp và đã… miệng hải sản ít nơi sánh kịp”, in VTC News[4]:
      Đến Lý Sơn, đã mắt cảnh đẹp và đã… miệng hải sản ít nơi sánh kịp
      Come to Lý Sơn, treat your eyes to beautiful sights and treat… your palate to unrivalled seafood.

See also

[edit]
Derived terms