nhấp

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Pronunciation

[edit]

Verb

[edit]

nhấp

  1. to dip into water, to moisten.
    Nhấp khăn mặt.
    Moisten the face towel.
  2. to click (a computer mouse).
    Nhấp vào đây
    Click here
    Nhấp vào hộp màu xanh.
    Click on the green/blue box.

Synonyms

[edit]

References

[edit]

"nhấp" in Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (details)

Anagrams

[edit]